Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kềnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kềnh:
Pinyin: qing2, jing4;
Việt bính: king4;
檠 kềnh
Nghĩa Trung Việt của từ 檠
(Danh) Đồ dùng để chỉnh cung nỏ.(Danh) Đế đèn, chân đèn.
◇Tô Thức 蘇軾: Mộng đoạn tửu tỉnh san vũ tuyệt, Tiếu khán cơ thử thướng đăng kềnh 夢斷酒醒山雨絕, 笑看飢鼠上燈檠 (Điệt an tiết viễn lai dạ tọa 姪安節遠來夜坐) Mộng đứt rượu tỉnh mưa núi hết, Cười nhìn chuột đói leo chân đèn.
(Danh) Đèn.
◇Dữu Tín 庾信: Liên trướng hàn kềnh song phất thự 蓮帳寒檠窗拂曙 (Đối chúc phú 對燭賦) Màn sen đèn lạnh, bình minh phớt qua cửa sổ.
(Động) Chỉnh, sửa cho ngay, uốn thẳng.
◎Như: kềnh cung nỗ 檠弓弩 chỉnh cung nỏ.
(Động) Cầm, nắm, bưng.
§ Thông kình 擎.
◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: Không thủ hốt kềnh song khối ngọc 空手忽檠雙塊玉 (Quyển thập thất, Đan phù lang toàn châu giai ngẫu 單符郎全州佳偶) Tay không chợt cầm hai khối ngọc.
kình, như "kình già (gông kẹp)" (gdhn)
Nghĩa của 檠 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: KÌNH
1. bệ đèn; bệ nến。灯台;蜡台。
2. cái chỉnh cung nỏ。矫正弓弩的器具。
Số nét: 16
Hán Việt: KÌNH
1. bệ đèn; bệ nến。灯台;蜡台。
2. cái chỉnh cung nỏ。矫正弓弩的器具。
Dị thể chữ 檠
𢐧,
Tự hình:

Dịch kềnh sang tiếng Trung hiện đại:
粗大的 《(人体、物体)粗。》拉叉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: kềnh
| kềnh | 擎: | |
| kềnh | 鯨: | lăn kềnh |

Tìm hình ảnh cho: kềnh Tìm thêm nội dung cho: kềnh
