Từ: khuynh thành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuynh thành:
khuynh thành
Làm nghiêng đổ thành trì.
◇Lí Diên Niên 李延年:
Bắc phương hữu giai nhân, Tuyệt thế nhi độc lập, Nhất cố khuynh nhân thành, Tái cố khuynh nhân quốc
北方有佳人, 絕世而獨立, 一顧傾人城, 再顧傾人國 (Hiếu Vũ Lí phu nhân truyện 孝武李夫人傳) Phương bắc có người đẹp, Trên đời không ai bì kịp mà vẫn đứng một mình, Nhìn qua khiến nghiêng thành của người, Nhìn lại khiến nghiêng nước của người.Ngày xưa hình dung người đàn bà cực kì xinh đẹp.
◇Tuyên Đỉnh 宣鼎:
Hoa chúc chi hạ, phụ quả diễm lệ khuynh thành
花燭之下, 婦果艷麗傾城 (Dạ vũ thu đăng lục 夜雨秋燈錄, Thang văn chánh 湯文正) Dưới đèn hoa chúc, người đàn bà thực là cực kì diễm lệ.Hình dung sắc hoa tuyệt đẹp.
◇Lưu Cơ 劉基:
Phù dong diệc hữu khuynh thành sắc, Bất kiến đông phong khước cự sương
芙蓉亦有傾城色, 不見東風卻拒霜 (Tuyệt cú mạn hứng 絕句漫興) Hoa phù dung dù có sắc đẹp tuyệt vời, Không thấy gió xuân khước từ sương.Chỉ mĩ nữ, con gái đẹp.
◇Tô Thức 蘇軾:
Tuy vô khuynh thành dục, Hạnh miễn vong quốc ô
雖無傾城浴, 幸免亡國汙 (Vịnh ôn tuyền 詠溫泉) Dù không có con gái đẹp tắm, May khỏi vấy ô nhục vì mất nước.Đầy thành, cả thành. Hình dung số người đông đảo.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇:
Khuynh thành sĩ nữ thông tiêu xuất du, một ta cấm kị
傾城士女通宵出游, 沒些禁忌 (Quyển ngũ) Bao nhiêu là trai gái suốt đêm đi chơi, không có kiêng dè gì cả.
Nghĩa khuynh thành trong tiếng Việt:
["- nghiêng thành, ý nói nhan sắc xinh đẹp có thể làm nghiêng ngửa thành trì"]["- Làm nghiêng đổ thành trì, từ dùng chỉ sức mạnh của sắc đẹp phụ nữ","- Lý Diên Niên đời Hán: \"Bắc phương hữu giai nhân, tuyệt thế phi độc lập, Nhất cố khuynh nhân thành, tái cố khuynh nhân quốc\" (Phương Bắc có người đẹp, trên đời chỉ có một mình nàng. Nhìn một lần làm nghiêng đổ thành người, nhìn lần nữa làm nghiêng đổ nước người)","- Kiều:","- Một hai nghiêng nước nghiêng thành","- Sắc đành đòi một, tài đành họa hai. Cung oán ngâm khúc:","- Hồng lâu còn khóa then sương","- Thâm khuê còn rấm mùi hương khuynh thành"]Dịch khuynh thành sang tiếng Trung hiện đại:
khuynh thành khuynh quốcNghĩa chữ nôm của chữ: khuynh
| khuynh | 倾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
| khuynh | 傾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thành
| thành | 城: | thành trì |
| thành | : | lòng thành |
| thành | 成: | thành công |
| thành | 诚: | thành khẩn, lòng thành |
| thành | 誠: | thành khẩn, lòng thành |

Tìm hình ảnh cho: khuynh thành Tìm thêm nội dung cho: khuynh thành
