Từ: kết liễu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kết liễu:
Nghĩa kết liễu trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Xong xuôi: Kết liễu chiến tranh. 2. Thủ tiêu: Kết liễu đời tên việt gian."]Dịch kết liễu sang tiếng Trung hiện đại:
结果 《将人杀死(多见于早期白话)。》了结 《解决; 结束(事情)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kết
| kết | 結: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
| kết | 鍥: | kết kim ngọc (chạm trổ) |
| kết | 锲: | kết kim ngọc (chạm trổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liễu
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| liễu | 柳: | dương liễu |
| liễu | 瞭: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| liễu | 蓼: | liễu lam (cây chàm) |
| liễu | 釕: | liễu (chất ruthenium) |
| liễu | 钌: | liễu (chất ruthenium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ kết:
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành
Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan
Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

Tìm hình ảnh cho: kết liễu Tìm thêm nội dung cho: kết liễu
