Từ: ngã tư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngã tư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngã • tư

Nghĩa ngã tư trong tiếng Việt:

["- Chỗ hai con đường gặp nhau như một hình chữ nhật."]

Dịch ngã tư sang tiếng Trung hiện đại:

十字街头 《指道路交叉, 行人往来频繁的热闹街市。》
十字路口; 十字路口儿 《两条路纵横交叉的地方。比喻在重大问题上需要对去向作出选择的境地。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngã

ngã𫨎: 
ngã我:ngã xuống, ngã ngửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: tư

tư厶: 
tư司:tư đồ
tư咨:tư vấn
tư四:điếu thứ tư
tư姿:tư dung
tư孜:tư lự
tư孳:tư sinh (thêm nhiều)
tư思:tư tưởng
tư斯:tư phong
tư滋:tư dưỡng; tư vị
tư滋:tư dưỡng; tư vị
tư瓷:xem từ
tư私:riêng tư
tư糈:tư (lương thực)
tư糍:tư (bánh dầy)
tư緦:tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ)
tư𦊛:thứ tư
tư胥:tư (công chức nhỏ)
tư兹:tư (cái này, tại đây)
tư茲:tư (cái này, tại đây)
tư諮:tư duy
tư諝:tư duy
tư谞:tư duy
tư資:tư bản; đầu tư
tư资:tư bản; đầu tư
tư趑:tư (tiến lên; ngần ngừ)
tư鍶:tư (chất Sr)
tư锶:tư (chất Sr)
tư餈:tư (bánh dầy)
tư髭:tư (ria mép)
tư鶿:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
tư鷀:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
tư鹚:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)

Gới ý 15 câu đối có chữ ngã:

家累總無依卿從此去擔了矣,世情多不測我自今來喚奈何

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

女慧男才原是對,你恩我愛總相聊

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

ngã tư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngã tư Tìm thêm nội dung cho: ngã tư