Từ: nhạc cụ gõ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhạc cụ gõ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhạccụ

Dịch nhạc cụ gõ sang tiếng Trung hiện đại:

打击乐器 《指由于敲打乐器本身而发音的乐器, 如锣、鼓、木鱼等。》
响器 《铙、钹、锣、鼓等打击乐器的统称。》
歌钟 《即"编钟", 古代铜制打击乐器。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhạc

nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
nhạc:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)
nhạc:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: cụ

cụ:cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ:cụ phong (bão gió lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gõ

𢫈:gõ cửa
𢮭:gõ cửa
𢱗:gõ cửa
: 
:gõ (loại gỗ quý)
𧑁:gõ kiến

Gới ý 15 câu đối có chữ nhạc:

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

nhạc cụ gõ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhạc cụ gõ Tìm thêm nội dung cho: nhạc cụ gõ