Cao su chống va đập cửa

Từ: quân hàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quân hàm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quânhàm

Nghĩa quân hàm trong tiếng Việt:

["- Cấp bậc trong quân đội."]

Dịch quân hàm sang tiếng Trung hiện đại:

肩章 《军官或轮船上的船长、大副等佩戴在制服的两肩上用来表示级别的标志。》
军阶 《军衔的等级。》
军衔 《区别军人等级的称号。如元帅、将官、校官、尉官等。》
领花 《军人、警察等戴在制服领子上表示军种、专业等的标志。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quân

quân:quân đội
quân:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân phân (chia đều)
quân:người quân tử
quân:quân bình
quân󰄹:quân lính
quân: 
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân liệt (vảy bong khỏi da)
quân:quân (cật tre già)
quân:quân lính
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
quân󰛏:quân liệt (nứt nẻ)
quân:quân liệt (nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm

hàm:hàm số; học hàm
hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:quai hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (túi ở má khỉ)
hàm:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
hàm:hàm (ngu si)
hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
hàm𥻧: 
hàm𦛜:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm󰚴:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm𬺍:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)

Gới ý 15 câu đối có chữ quân:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

quân hàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quân hàm Tìm thêm nội dung cho: quân hàm