Cao su chống va đập cửa

Từ: thủ trinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thủ trinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thủtrinh

Dịch thủ trinh sang tiếng Trung hiện đại:

守贞 《指女子守志不嫁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ

thủ:thủ lấy
thủ:thủ (canh, nghe lời)
thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
thủ:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trinh

trinh:trinh thám
trinh:trinh thám
trinh: 
trinh:trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)
trinh:trinh (gỗ cứng, cọc nhọn)
trinh:trinh (điềm lành)
trinh:trinh (điềm lành)
trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)
trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)
trinh:trinh (tiền kim loại)

Gới ý 15 câu đối có chữ thủ:

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

thủ trinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thủ trinh Tìm thêm nội dung cho: thủ trinh