Từ: thiết lập quan hệ ngoại giao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiết lập quan hệ ngoại giao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiết • lập • quan • hệ • ngoại • giao

Dịch thiết lập quan hệ ngoại giao sang tiếng Trung hiện đại:

建交 《建立外交关系。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiết

thiết切:thiết tha
thiết𠯦: 
thiết𢗠: 
thiết窃:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết竊:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết設:thiết kế, kiến thiết
thiết设:thiết kế, kiến thiết
thiết鉄:thiết (sắt, vũ khí)
thiết銕:thiết (sắt, vũ khí)
thiết铁:thiết (sắt, vũ khí)
thiết鐵:thiết (sắt, vũ khí)
thiết餮:thiết (tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lập

lập㕸:nói lập bập
lập𤇥:lập loè
lập立:tự lập, độc lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan关:quan ải
quan冠:y quan
quan官:quan lại
quan棺:áo quan
quan瘝:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan覌:quan sát
quan观:quan sát
quan觀:quan sát
quan貫:quan tiền
quan関:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan關:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan鰥:quan quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ

hệ係:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ匚:hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
hệ系:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ繋: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoại

ngoại外:bà ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao交:giao du; kết giao; xã giao
giao搅:giao động; giao hoà
giao攪:giao động; giao hoà
giao㬵:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao膠:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao艽:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao茭:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao蛟:giao long
giao跤:suất giao (té ngã)
giao郊:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao鮫:giao (cá mập)
giao鲛:giao (cá mập)

Gới ý 14 câu đối có chữ thiết:

節難移方鐵石,堅操不改耐冰霜

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thiết lập quan hệ ngoại giao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiết lập quan hệ ngoại giao Tìm thêm nội dung cho: thiết lập quan hệ ngoại giao