Từ: thiếu, thiểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiếu, thiểu:

脁 thiếu, thiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếu,thiểu

thiếu, thiểu [thiếu, thiểu]

U+8101, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tiao4, tiao3;
Việt bính: tiu3;

thiếu, thiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 脁

(Danh) Tên một lễ tế thời xưa.

(Danh)
Thông thiểu
.

(Danh)
Nhật thực.

(Tính)
Đầy, thừa.

(Tính)
Nhanh lẹ.

Nghĩa của 脁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: THIỂU, ĐIỂU
trăng hạ tuần; trăng cuối tháng。古书上指农历月底月亮在西方出现。

Chữ gần giống với 脁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Chữ gần giống 脁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脁 Tự hình chữ 脁 Tự hình chữ 脁 Tự hình chữ 脁

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiểu

thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thiểu:thiểu não
thiếu, thiểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiếu, thiểu Tìm thêm nội dung cho: thiếu, thiểu