Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ trám:

赚 trám賺 trám蘸 trám, tiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: trám

trám [trám]

U+8D5A, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賺;
Pinyin: zhuan4;
Việt bính: zaam6 zaan6;

trám

Nghĩa Trung Việt của từ 赚

Giản thể của chữ .
trám, như "trám (kiếm lợi)" (gdhn)

Nghĩa của 赚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賺)
[zhuàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 17
Hán Việt: TRẠM
1. được lợi; được lợi nhuận; kiếm lời; được lãi。获得利润(跟"赔"相对)。
赚钱
kiếm được tiền
2. lợi nhuận; có lãi; lời。(赚儿)利润。
有赚
có lời
3. kiếm (tiền)。挣(钱)。
做一天工,赚十块
làm một ngày, kiếm được 10 đồng.
Từ ghép:
赚头
[zuàn]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: TOẢN
lừa; gạt (người)。骗(人)。
你赚我白跑了一趟。
anh lừa tôi đi công không một chuyến.

Chữ gần giống với 赚:

, , , ,

Dị thể chữ 赚

,

Chữ gần giống 赚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赚 Tự hình chữ 赚 Tự hình chữ 赚 Tự hình chữ 赚

trám [trám]

U+8CFA, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuan4, zuan4;
Việt bính: zaam6 zaan6;

trám

Nghĩa Trung Việt của từ 賺

(Động) Bán đồ giả dối.

(Động)
Lời, kiếm được tiền.
◎Như: trám điểm ngoại khoái
kiếm thêm chút đồng ra đồng vào.

(Động)
Lường gạt, lừa dối.
◎Như: bị trám bị người ta lừa.
◇Thủy hử truyện : Như hà sử đắc! Nhẫm địa thì, thị ngã trám nhĩ môn lai, tróc nhĩ thỉnh thưởng, uổng nhạ thiên hạ nhân tiếu 使! , , , (Đệ tam hồi) Sao có làm thế được! Hóa ra là tôi lừa các anh tới, rồi bắt các anh lĩnh thưởng, chỉ tổ làm cho thiên hạ người ta chê cười.

toản, như "toản (đánh lừa)" (gdhn)
trám, như "trám (kiếm lợi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 賺:

, , , , , , , 𧷝,

Dị thể chữ 賺

, ,

Chữ gần giống 賺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賺 Tự hình chữ 賺 Tự hình chữ 賺 Tự hình chữ 賺

trám, tiếu [trám, tiếu]

U+8638, tổng 22 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan4;
Việt bính: zaam3;

trám, tiếu

Nghĩa Trung Việt của từ 蘸

(Động) Chấm, thấm chất lỏng.
◎Như: trám tương
chấm tương.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm đại hỉ, dụng thủ xả na cẩu nhục trám trước toán nê khiết: nhất liên hựu khiết liễu thập lai oản tửu , : (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm mừng lắm, lấy tay xé thịt chó chấm tương tỏi ăn, một chặp uống hết mười bát rượu.
§ Ta quen đọc là tiếu.

trám, như "trám răng; cây trám" (vhn)
chấm, như "chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng" (gdhn)

Nghĩa của 蘸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 25
Hán Việt: TRÁM
chấm; nhúng。在液体、粉末或糊状的东西里沾一下就拿出来。
蘸水钢笔
viết chấm mực
蘸糖吃
chấm đường ăn
大葱蘸酱
hành chấm tương.
Từ ghép:
蘸火

Chữ gần giống với 蘸:

, , , , ,

Chữ gần giống 蘸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘸 Tự hình chữ 蘸 Tự hình chữ 蘸 Tự hình chữ 蘸

Dịch trám sang tiếng Trung hiện đại:

《装满; 塞住。》
充塞 《塞满; 填满。》
《用石灰、水泥等抹(墙缝); 堵、糊(缝隙)。》
橄榄 《植物名。橄榄科橄榄属, 常绿乔木。灰褐色树皮, 片状剥落, 皮目显明, 嫩枝具有锈褐色短毛。羽状复叶互生, 总状花序着生于叶腋上部, 雌雄杂株, 椭圆形核果, 初为黄绿色, 后转为黑黄色。果实可生 食或盐渍或蜜饯后食之。》
填缝儿; 密缝儿。
填补; 补足 《补足空缺或缺欠。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trám

trám𬄦:cây trám; quả trám
trám:cây trám
trám:trám răng; cây trám
trám:trám (kiếm lợi)
trám:trám (kiếm lợi)
trám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trám Tìm thêm nội dung cho: trám