Chữ 佤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佤, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 佤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佤

1. 佤 cấu thành từ 2 chữ: 人, 瓦
  • nhân, nhơn
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • 2. 佤 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 瓦
  • nhân
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • []

    U+4F64, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wa3;
    Việt bính: ngaa5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 佤


    Nghĩa của 佤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: NGOÃ

    dân tộc Ngoã。指佤族。
    Từ ghép:
    佤族

    Chữ gần giống với 佤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 佤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佤 Tự hình chữ 佤 Tự hình chữ 佤 Tự hình chữ 佤

    佤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佤 Tìm thêm nội dung cho: 佤