Cao su chống va đập cửa

Chữ 哏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哏, chiết tự chữ CẮN, GẮN, GẮNG, HẸN, NGHIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哏

Chiết tự chữ cắn, gắn, gắng, hẹn, nghiến bao gồm chữ 口 艮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哏 cấu thành từ 2 chữ: 口, 艮
  • khẩu
  • cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngẩn, ngắn, ngổn
  • []

    U+54CF, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gen2, hen3;
    Việt bính: gan1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 哏



    gắn, như "gắn bó; hàn gắn" (vhn)
    cắn, như "chó cắn, cắn răng" (btcn)
    hẹn, như "hẹn hò; hứa hẹn" (btcn)
    gắng, như "cố gắng; gắng sức" (gdhn)
    nghiến, như "nghiến răng; ngấu nghiến" (gdhn)

    Nghĩa của 哏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gén]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGÂN
    1. thú vị; hài hước; nhộn。滑稽;有趣。
    这段相声真哏。
    đoạn tấu này thật hài hước.
    这孩子笑的样子有点儿哏。
    đứa bé này cười rất vui.
    2. buồn cười; gây cười; chọc cười (động tác hoặc lời nói)。滑稽有趣的语言或动作。
    逗哏
    chọc cười; gây cười

    Chữ gần giống với 哏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 哏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哏 Tự hình chữ 哏 Tự hình chữ 哏 Tự hình chữ 哏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哏

    cắn:chó cắn, cắn răng
    gán: 
    gắn:gắn bó; hàn gắn
    gắng:cố gắng; gắng sức
    hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
    khắn: 
    nghiến:nghiến răng; ngấu nghiến
    哏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哏 Tìm thêm nội dung cho: 哏