Cao su chống va đập cửa
Chữ 胗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胗, chiết tự chữ CHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胗:
胗
Pinyin: zhen1, zhen3, zhun1;
Việt bính: zan1;
胗 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 胗
(Danh) Mụn, mụt, nhọt.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Bất thô sáp, bất sang chẩn 不粗澀, 不瘡胗 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Không thô rít, chẳng ghẻ mụn.
(Danh) Mề, dạ dày (chim, gà).
◎Như: kê chẩn 雞胗 mề gà.
(Động) Xem xét, khám nghiệm. Thông chẩn 診.
chẩn (vhn)
Nghĩa của 胗 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: CHÂM
mề chim; mề。(胗儿)鸟类的胃。
鸡胗儿。
mề gà
鸭胗儿。
mề vịt
Số nét: 11
Hán Việt: CHÂM
mề chim; mề。(胗儿)鸟类的胃。
鸡胗儿。
mề gà
鸭胗儿。
mề vịt
Chữ gần giống với 胗:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Dị thể chữ 胗
疹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胗
| chẩn | 胗: | chẩn đoàn |

Tìm hình ảnh cho: 胗 Tìm thêm nội dung cho: 胗
