Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 貿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貿, chiết tự chữ MẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貿:
貿
Biến thể giản thể: 贸;
Pinyin: mao4;
Việt bính: mau6
1. [貿易] mậu dịch 2. [自由貿易] tự do mậu dịch 3. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức;
貿 mậu
(Động) Mua bán.
◎Như: mậu dịch 貿易 mua bán.
(Động) Thay đổi, biến dịch.
◇Lương Chiêu Minh thái tử 梁昭明太子: Viêm lương thủy mậu, xúc hứng tự cao 炎涼始貿, 觸興自高 (Đáp Tấn Vương thư 答晉王書) Nóng lạnh vừa biến đổi, cảm hứng tự lên cao.
(Động) Lẫn lộn.
◇Bùi Nhân 裴駰: Thị phi tương mậu, chân ngụy suyễn tạp 是非相貿, 真偽舛雜 (Sử kí tập giải tự 史記集解序) Đúng sai lẫn lộn, thực giả hỗn tạp.
(Phó) Bừa bãi, cẩu thả, tùy tiện.
◎Như: mậu nhiên 貿然 tùy tiện.
◇Cù Hựu 瞿佑: Bằng hữu dã bất cảm mậu nhiên hảm tha 朋友也不敢貿然喊他 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Người bạn không dám đường đột gọi ông.
(Danh) Họ Mậu.
(Tính) Mậu mậu 貿貿: (1) Lèm nhèm, lờ mờ. (2) Hồ đồ, mê muội.
◇Lí Xương Kì 李昌祺: Mậu mậu vu nho 貿貿迂儒 (Thái San ngự sử truyện 泰山御史傳) Hủ nho hồ đồ.
mậu, như "mậu dịch" (vhn)
Pinyin: mao4;
Việt bính: mau6
1. [貿易] mậu dịch 2. [自由貿易] tự do mậu dịch 3. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức;
貿 mậu
Nghĩa Trung Việt của từ 貿
(Động) Trao đổi, giao dịch.(Động) Mua bán.
◎Như: mậu dịch 貿易 mua bán.
(Động) Thay đổi, biến dịch.
◇Lương Chiêu Minh thái tử 梁昭明太子: Viêm lương thủy mậu, xúc hứng tự cao 炎涼始貿, 觸興自高 (Đáp Tấn Vương thư 答晉王書) Nóng lạnh vừa biến đổi, cảm hứng tự lên cao.
(Động) Lẫn lộn.
◇Bùi Nhân 裴駰: Thị phi tương mậu, chân ngụy suyễn tạp 是非相貿, 真偽舛雜 (Sử kí tập giải tự 史記集解序) Đúng sai lẫn lộn, thực giả hỗn tạp.
(Phó) Bừa bãi, cẩu thả, tùy tiện.
◎Như: mậu nhiên 貿然 tùy tiện.
◇Cù Hựu 瞿佑: Bằng hữu dã bất cảm mậu nhiên hảm tha 朋友也不敢貿然喊他 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Người bạn không dám đường đột gọi ông.
(Danh) Họ Mậu.
(Tính) Mậu mậu 貿貿: (1) Lèm nhèm, lờ mờ. (2) Hồ đồ, mê muội.
◇Lí Xương Kì 李昌祺: Mậu mậu vu nho 貿貿迂儒 (Thái San ngự sử truyện 泰山御史傳) Hủ nho hồ đồ.
mậu, như "mậu dịch" (vhn)
Dị thể chữ 貿
贸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貿
| mậu | 貿: | mậu dịch |

Tìm hình ảnh cho: 貿 Tìm thêm nội dung cho: 貿
