Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葆, chiết tự chữ BẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葆:
葆
Pinyin: bao3, bao1;
Việt bính: bou2
1. [蓬葆] bồng bảo 2. [羽葆] vũ bảo;
葆 bảo
Nghĩa Trung Việt của từ 葆
(Danh) Cỏ cây mọc thành bụi um tùm.◎Như: đầu như bồng bảo 頭如蓬葆 tóc rối như bòng bong.
(Danh) Vật dùng để trang sức.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Can tiêm thượng dụng kê vũ vi bảo, dĩ chiêu phong tín 竿尖上用雞羽為葆, 以招風信 (Đệ tứ thập cửu hồi) Trên cần nhọn dùng lông gà làm vật trang trí, để chiêu gió.
(Danh)
§ Thông bảo 堡.
(Danh) Họ Bảo.
(Động) Che giấu, ẩn tàng.
(Động) Giữ.
§ Thông bảo 保.
(Động) Bảo trì.
§ Thông bảo 保.
bảo, như "bảo trì" (gdhn)
Nghĩa của 葆 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: BẢO
书
1. giữ gìn; giữ; bảo vệ。保持;保护。
永葆 革命青春
giữ mãi thời thanh xuân cách mạng
2. họ Bảo。姓。
3. rậm rạp; um tùm。草茂盛。
Số nét: 15
Hán Việt: BẢO
书
1. giữ gìn; giữ; bảo vệ。保持;保护。
永葆 革命青春
giữ mãi thời thanh xuân cách mạng
2. họ Bảo。姓。
3. rậm rạp; um tùm。草茂盛。
Chữ gần giống với 葆:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葆
| bảo | 葆: | bảo trì |

Tìm hình ảnh cho: 葆 Tìm thêm nội dung cho: 葆
