Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 铩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铩, chiết tự chữ SÁT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铩:

铩 sát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铩

Chiết tự chữ sát bao gồm chữ 金 杀 hoặc 钅 杀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铩 cấu thành từ 2 chữ: 金, 杀
  • ghim, găm, kim
  • sái, sát, tát
  • 2. 铩 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 杀
  • kim
  • sái, sát, tát
  • sát [sát]

    U+94E9, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎩;
    Pinyin: sha1;
    Việt bính: saat3;

    sát

    Nghĩa Trung Việt của từ 铩

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 铩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎩)
    [shā]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: SÁT
    1. cái sát (một loại giáo dài thời xưa)。古代一种长矛。
    2. phá hỏng; phá bỏ。摧残;伤害。
    铩羽(伤了翅膀,比喻失意)。
    gãy cánh.

    Chữ gần giống với 铩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铩

    ,

    Chữ gần giống 铩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铩 Tự hình chữ 铩 Tự hình chữ 铩 Tự hình chữ 铩

    铩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铩 Tìm thêm nội dung cho: 铩