Dưới đây là các chữ có bộ Khiếm [欠]:

Khiếm [Khiếm]

U+6B20, tổng 4 nét, bộ Khiếm
Phiên âm: qiàn; Nghĩa: Khiếm khuyết, thiếu vắng

Tìm thấy 94 chữ có bộ Khiếm [欠]

khiếm [4], thứ [6], hoan [6], [7], [7], dư [7], [8], [8], [8], [8], hân [8], âu, ẩu [8], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [10], [10], [10], [10], [10], khái, ái [10], [10], [10], 𣢹 [10], [11], [11], [11], [11], dục [11], khoản [11], [11], hi [11], ai, ái [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], y [12], khi [12], hốt [12], [12], khâm [12], khoản [12], 欿khảm [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], sáp [13], hâm [13], hiết [13], du [13], 㰿 [14], [14], [14], khiểm [14], [14], ca [14], [15], [15], thán [15], âu, ẩu [15], [15], hư [15], [16], [16], phun [16], hốt [16], hấp, thiệp [16], [16], [17], [17], [17], [17], khiếu [17], liễm [17], [17], dư [17], [19], xuyết [19], [20], hoan [21], [22], [23], [25],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),