Từ: điều may mắn bất ngờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điều may mắn bất ngờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điều • may • mắn • bất • ngờ

Dịch điều may mắn bất ngờ sang tiếng Trung hiện đại:

倘来之物 《无意中得到的或不应得而得到的钱财。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: điều

điều条:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều條:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
điều樤:cây điều
điều笤: 
điều䌷:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
điều󰑎: 
điều綢:nhiễu điều (đỏ pha tím)
điều縧: 
điều調:điều chế; điều khiển
điều调:điều chế; điều khiển
điều迢: 
điều髫:điều linh (tuổi thơ)
điều鰷:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều鲦:điều (cá nhỏ ở nước ngọt)
điều齠:điều (trẻ mọc răng)
điều龆:điều (trẻ mọc răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: may

may𪝅:may mắn, rủi may
may𫥏:may mắn, rủi may
may埋: 
may𡮋:mảy may
may幸:may mắn, rủi may
may𢆧:may mắn, rủi may
may𢆪:may mắn, rủi may
may枚:may mắn, rủi may
may𬂸:mảy may
may𢆨:chẳng may
may󰑑:may vá, may áo
may𦁼:may vá, may áo
may𫃷:may vá, may áo
may𦄆:may vá, may áo
may𫋿:may vá, may áo
may𧛉:may vá, may áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắn

mắn𪪉:may mắn
mắn慢:mau mắn
mắn敏:may mắn
mắn𬩩:may mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bất

bất不:bất thình lình
bất抔:bất chấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngờ

ngờ𫠻:không ngờ
ngờ㘈:nghi ngờ
ngờ󰃞:ngờ đâu
ngờ疑:ngờ vực
ngờ𩵿:nghi ngờ
ngờ𩼨:ngờ vực,ngờ nghệch, ngờ ngợ

Gới ý 15 câu đối có chữ điều:

此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

祇道荊庭常聚首,寧知雁陣條離群

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

điều may mắn bất ngờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điều may mắn bất ngờ Tìm thêm nội dung cho: điều may mắn bất ngờ