Chữ 堎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堎, chiết tự chữ LĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堎:

堎

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堎

堎

Chiết tự chữ 堎

Chiết tự chữ lăng bao gồm chữ 土 夌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堎 cấu thành từ 2 chữ: 土, 夌
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 夌 lăng
  • []

    U+580E, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: leng4;
    Việt bính: ling4;

    堎

    Nghĩa Trung Việt của từ 堎


    lăng, như "ải Chi Lăng" (gdhn)

    Nghĩa của 堎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lèng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LĂNG
    Trường Đầu Lăng (tên đất, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。长头堎(Chángtóulèng),地名,在江西。

    Chữ gần giống với 堎:

    㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 堎

    塽, 埱, 埼, 埻, 基, 培, 埸, 埵, 埴, 埳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堎 Tự hình chữ 堎 Tự hình chữ 堎 Tự hình chữ 堎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堎

    lăng堎:ải Chi Lăng
    堎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堎 Tìm thêm nội dung cho: 堎