Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堑, chiết tự chữ KHIẾM, TIỆM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堑:
堑
Biến thể phồn thể: 塹;
Pinyin: qian4;
Việt bính: cim3;
堑 tiệm
khiếm, như "khiếm hào chiến (hào quân sự)" (gdhn)
Pinyin: qian4;
Việt bính: cim3;
堑 tiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 堑
Giản thể của chữ 塹khiếm, như "khiếm hào chiến (hào quân sự)" (gdhn)
Nghĩa của 堑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (塹)
[qiàn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: KHIẾM
hào thành; rãnh đào cản trở giao thông。隔断交通的沟。
堑壕。
chiến hào.
长江天堑。
"Trường Giang là cái hào của trời đất".
吃一堑,长一智。
ngã một keo, leo một nấc; đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Từ ghép:
堑壕
[qiàn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: KHIẾM
hào thành; rãnh đào cản trở giao thông。隔断交通的沟。
堑壕。
chiến hào.
长江天堑。
"Trường Giang là cái hào của trời đất".
吃一堑,长一智。
ngã một keo, leo một nấc; đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Từ ghép:
堑壕
Chữ gần giống với 堑:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 堑
塹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堑
| khiếm | 堑: | khiếm hào chiến (hào quân sự) |

Tìm hình ảnh cho: 堑 Tìm thêm nội dung cho: 堑
