Chữ 堑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堑, chiết tự chữ KHIẾM, TIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堑:

堑 tiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堑

Chiết tự chữ khiếm, tiệm bao gồm chữ 斩 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堑 cấu thành từ 2 chữ: 斩, 土
  • trảm
  • thổ, đỗ, độ
  • tiệm [tiệm]

    U+5811, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 塹;
    Pinyin: qian4;
    Việt bính: cim3;

    tiệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 堑

    Giản thể của chữ
    khiếm, như "khiếm hào chiến (hào quân sự)" (gdhn)

    Nghĩa của 堑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (塹)
    [qiàn]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHIẾM
    hào thành; rãnh đào cản trở giao thông。隔断交通的沟。
    堑壕。
    chiến hào.
    长江天堑。
    "Trường Giang là cái hào của trời đất".
    吃一堑,长一智。
    ngã một keo, leo một nấc; đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
    Từ ghép:
    堑壕

    Chữ gần giống với 堑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Dị thể chữ 堑

    ,

    Chữ gần giống 堑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堑 Tự hình chữ 堑 Tự hình chữ 堑 Tự hình chữ 堑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堑

    khiếm:khiếm hào chiến (hào quân sự)
    堑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堑 Tìm thêm nội dung cho: 堑