Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姁, chiết tự chữ HỦ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 姁:
姁
Pinyin: xu3, xu1;
Việt bính: heoi1 heoi2;
姁 hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 姁
(Tính) Yên vui, vui vẻ.(Tính) Ôn hòa.
◇Cổ huấn 古訓 Hủ chi ẩu chi, xuân hạ sở dĩ sanh dục dã, sương chi tuyết chi, thu đông sở dĩ thành thục dã 姁之嫗之, 春夏所以生育也, 霜之雪之, 秋冬所以成熟也 Nhờ tươi nhờ tốt, xuân hạ do đó nuôi sống vậy, nhờ tuyết nhờ sương, thu đông do đó mà chín muồi vậy.
Nghĩa của 姁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǔ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: HỬ, HỦ, CỦ
ôn hoà; từ tốn。姁姁:安乐或温和的样子。
Số nét: 8
Hán Việt: HỬ, HỦ, CỦ
ôn hoà; từ tốn。姁姁:安乐或温和的样子。
Chữ gần giống với 姁:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 姁 Tìm thêm nội dung cho: 姁
