Chữ 怫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怫, chiết tự chữ PHÍ, PHẤT, PHẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怫:

怫 phật, phí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怫

Chiết tự chữ phí, phất, phật bao gồm chữ 心 弗 hoặc 忄 弗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怫 cấu thành từ 2 chữ: 心, 弗
  • tim, tâm, tấm
  • phất
  • 2. 怫 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 弗
  • tâm
  • phất
  • phật, phí [phật, phí]

    U+602B, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fai3 fat6;

    phật, phí

    Nghĩa Trung Việt của từ 怫

    (Tính) Ưu uất, sầu muộn.

    (Động)
    Ứ đọng, uất kết.Một âm là phí.

    (Tính)
    Phẫn nộ, tức giận.
    ◎Như: phí khuể
    phẫn nộ.

    phật, như "phật ý" (vhn)
    phất, như "phảng phất" (gdhn)

    Nghĩa của 怫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHẤT
    lo buồn; giận dữ。形容忧愁或愤怒。
    怫郁(郁闷气愤)。
    lo buồn
    怫然
    giận dữ; tức giận
    Từ ghép:
    怫然

    Chữ gần giống với 怫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Chữ gần giống 怫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怫 Tự hình chữ 怫 Tự hình chữ 怫 Tự hình chữ 怫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怫

    phất:phảng phất
    phật:phật ý
    怫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怫 Tìm thêm nội dung cho: 怫