Chữ 条 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 条, chiết tự chữ THIÊU, ĐIÊU, ĐIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条:

条 điều, thiêu, điêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 条

Chiết tự chữ thiêu, điêu, điều bao gồm chữ 夕 木 hoặc 夂 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 条 cấu thành từ 2 chữ: 夕, 木
  • tịch
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 条 cấu thành từ 2 chữ: 夂, 木
  • tri, truy
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • điều, thiêu, điêu [điều, thiêu, điêu]

    U+6761, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 條;
    Pinyin: tiao2, lai4;
    Việt bính: tiu4;

    điều, thiêu, điêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 条

    Tục dùng như chữ điều .Giản thể của chữ .
    điều, như "biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng" (gdhn)

    Nghĩa của 条 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (條)
    [tiáo]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐIỀU
    1. cành; nhánh (cây)。(条儿)细长的树枝。
    枝条
    cành cây
    荆条
    cành gai
    柳条儿。
    cành liễu
    2. mảnh; sợi。(条儿)条子。
    面条儿。
    mì sợi
    布条儿。
    mảnh vải
    便条儿。
    mảnh giấy
    金条
    thỏi vàng
    3. đường; đường kẻ。(条儿)细长的形状。
    条纹
    đường vân hoa
    花条儿布。
    vải kẻ hoa
    4. điều。分项目的。
    条例
    điều lệ
    条目
    điều mục
    条款
    điều khoản
    条阵
    điều trần
    5. thứ tự; trật tự; ngăn nắp。层次;秩序;条理。
    有条不紊
    thứ tự rõ ràng; đâu đấy rành mạch; có ngăn có nắp.
    井井有条
    trật tự gọn gàng; có ngăn có nắp.
    6.

    a. sợi; cái; con (dùng cho đồ vật mảnh mà dài)。用于细长的东西。
    一条线
    một sợi dây
    两条腿
    hai cái chân
    三条鱼
    ba con cá
    五条黄瓜
    năm quả dưa chuột.
    一条大街
    một con đường cái.
    b. bánh; cục; cây (dùng cho vật dài do một số lượng cố định hợp thành)。用于以固定数量合成的某些长条形的东西。
    一条儿肥皂(连在一起的两块肥皂)。
    một bánh xà phòng
    一条儿烟(香烟一般十包合在一起叫一条)。
    một cây thuốc lá; một tút thuốc lá
    c. mẩu用于分项的。
    三条新闻。
    ba mẩu tin
    五条办法。
    năm biện pháp
    Từ ghép:
    条案 ; 条播 ; 条畅 ; 条陈 ; 条分缕析 ; 条幅 ; 条贯 ; 条规 ; 条件 ; 条件刺激 ; 条件反射 ; 条款 ; 条理 ; 条例 ; 条令 ; 条目 ; 条绒 ; 条条框框 ; 条文 ; 条形码 ; 条约 ; 条子

    Chữ gần giống với 条:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Dị thể chữ 条

    ,

    Chữ gần giống 条

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 条 Tự hình chữ 条 Tự hình chữ 条 Tự hình chữ 条

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

    điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
    条 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 条 Tìm thêm nội dung cho: 条