Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 条 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 条, chiết tự chữ THIÊU, ĐIÊU, ĐIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条:
条 điều, thiêu, điêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 条
条
điều, thiêu, điêu [điều, thiêu, điêu]
U+6761, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 條;
Pinyin: tiao2, lai4;
Việt bính: tiu4;
条 điều, thiêu, điêu
điều, như "biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng" (gdhn)
Pinyin: tiao2, lai4;
Việt bính: tiu4;
条 điều, thiêu, điêu
Nghĩa Trung Việt của từ 条
Tục dùng như chữ điều 條.Giản thể của chữ 條.điều, như "biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng" (gdhn)
Nghĩa của 条 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (條)
[tiáo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỀU
1. cành; nhánh (cây)。(条儿)细长的树枝。
枝条
cành cây
荆条
cành gai
柳条儿。
cành liễu
2. mảnh; sợi。(条儿)条子。
面条儿。
mì sợi
布条儿。
mảnh vải
便条儿。
mảnh giấy
金条
thỏi vàng
3. đường; đường kẻ。(条儿)细长的形状。
条纹
đường vân hoa
花条儿布。
vải kẻ hoa
4. điều。分项目的。
条例
điều lệ
条目
điều mục
条款
điều khoản
条阵
điều trần
5. thứ tự; trật tự; ngăn nắp。层次;秩序;条理。
有条不紊
thứ tự rõ ràng; đâu đấy rành mạch; có ngăn có nắp.
井井有条
trật tự gọn gàng; có ngăn có nắp.
6.
量
a. sợi; cái; con (dùng cho đồ vật mảnh mà dài)。用于细长的东西。
一条线
một sợi dây
两条腿
hai cái chân
三条鱼
ba con cá
五条黄瓜
năm quả dưa chuột.
一条大街
một con đường cái.
b. bánh; cục; cây (dùng cho vật dài do một số lượng cố định hợp thành)。用于以固定数量合成的某些长条形的东西。
一条儿肥皂(连在一起的两块肥皂)。
một bánh xà phòng
一条儿烟(香烟一般十包合在一起叫一条)。
một cây thuốc lá; một tút thuốc lá
c. mẩu用于分项的。
三条新闻。
ba mẩu tin
五条办法。
năm biện pháp
Từ ghép:
条案 ; 条播 ; 条畅 ; 条陈 ; 条分缕析 ; 条幅 ; 条贯 ; 条规 ; 条件 ; 条件刺激 ; 条件反射 ; 条款 ; 条理 ; 条例 ; 条令 ; 条目 ; 条绒 ; 条条框框 ; 条文 ; 条形码 ; 条约 ; 条子
[tiáo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỀU
1. cành; nhánh (cây)。(条儿)细长的树枝。
枝条
cành cây
荆条
cành gai
柳条儿。
cành liễu
2. mảnh; sợi。(条儿)条子。
面条儿。
mì sợi
布条儿。
mảnh vải
便条儿。
mảnh giấy
金条
thỏi vàng
3. đường; đường kẻ。(条儿)细长的形状。
条纹
đường vân hoa
花条儿布。
vải kẻ hoa
4. điều。分项目的。
条例
điều lệ
条目
điều mục
条款
điều khoản
条阵
điều trần
5. thứ tự; trật tự; ngăn nắp。层次;秩序;条理。
有条不紊
thứ tự rõ ràng; đâu đấy rành mạch; có ngăn có nắp.
井井有条
trật tự gọn gàng; có ngăn có nắp.
6.
量
a. sợi; cái; con (dùng cho đồ vật mảnh mà dài)。用于细长的东西。一条线
một sợi dây
两条腿
hai cái chân
三条鱼
ba con cá
五条黄瓜
năm quả dưa chuột.
一条大街
một con đường cái.
b. bánh; cục; cây (dùng cho vật dài do một số lượng cố định hợp thành)。用于以固定数量合成的某些长条形的东西。一条儿肥皂(连在一起的两块肥皂)。
một bánh xà phòng
一条儿烟(香烟一般十包合在一起叫一条)。
một cây thuốc lá; một tút thuốc lá
c. mẩu用于分项的。三条新闻。
ba mẩu tin
五条办法。
năm biện pháp
Từ ghép:
条案 ; 条播 ; 条畅 ; 条陈 ; 条分缕析 ; 条幅 ; 条贯 ; 条规 ; 条件 ; 条件刺激 ; 条件反射 ; 条款 ; 条理 ; 条例 ; 条令 ; 条目 ; 条绒 ; 条条框框 ; 条文 ; 条形码 ; 条约 ; 条子
Chữ gần giống với 条:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Dị thể chữ 条
條,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |

Tìm hình ảnh cho: 条 Tìm thêm nội dung cho: 条
