Cao su chống va đập cửa

Chữ 樅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樅, chiết tự chữ TUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樅:

樅 tung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 樅

Chiết tự chữ tung bao gồm chữ 木 從 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樅 cấu thành từ 2 chữ: 木, 從
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • tung [tung]

    U+6A05, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cong1, zong1;
    Việt bính: cung1;

    tung

    Nghĩa Trung Việt của từ 樅

    (Danh) Cây tung, gỗ dùng cất nhà được.

    (Danh)
    Họ Tung.

    (Động)
    Khua, đánh.

    tung, như "tung (tên chung cây thung)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 樅:

    , 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Dị thể chữ 樅

    ,

    Chữ gần giống 樅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樅 Tự hình chữ 樅 Tự hình chữ 樅 Tự hình chữ 樅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樅

    tung:tung (tên chung cây thung)
    樅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樅 Tìm thêm nội dung cho: 樅