Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 淀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淀, chiết tự chữ ĐIẾN, ĐIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淀:

淀 điến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淀

Chiết tự chữ điến, điện bao gồm chữ 水 定 hoặc 氵 定 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淀 cấu thành từ 2 chữ: 水, 定
  • thuỷ, thủy
  • định
  • 2. 淀 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 定
  • thuỷ, thủy
  • định
  • điến [điến]

    U+6DC0, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 澱;
    Pinyin: dian4, xiao2;
    Việt bính: din6;

    điến

    Nghĩa Trung Việt của từ 淀

    (Danh) Chỗ nước cạn (hồ, ao nước nông).
    § Giản thể của chữ
    .
    điện, như "điện (ao hồ nông)" (gdhn)

    Nghĩa của 淀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (澱)
    [diàn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIỆN
    1. lắng đọng; lắng。沉淀。
    粉淀
    bột lắng
    2. điện; hồ (tên đất)。浅的湖泊,多用于地名,如茶淀(在天津)、白洋淀(在河北)。
    Từ ghép:
    淀粉 ; 淀积 ; 淀积物

    Chữ gần giống với 淀:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 淀

    , ,

    Chữ gần giống 淀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淀 Tự hình chữ 淀 Tự hình chữ 淀 Tự hình chữ 淀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淀

    điện:điện (ao hồ nông)
    淀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淀 Tìm thêm nội dung cho: 淀