Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淀, chiết tự chữ ĐIẾN, ĐIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淀:
淀
Biến thể phồn thể: 澱;
Pinyin: dian4, xiao2;
Việt bính: din6;
淀 điến
§ Giản thể của chữ 澱.
điện, như "điện (ao hồ nông)" (gdhn)
Pinyin: dian4, xiao2;
Việt bính: din6;
淀 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 淀
(Danh) Chỗ nước cạn (hồ, ao nước nông).§ Giản thể của chữ 澱.
điện, như "điện (ao hồ nông)" (gdhn)
Nghĩa của 淀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (澱)
[diàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆN
1. lắng đọng; lắng。沉淀。
粉淀
bột lắng
2. điện; hồ (tên đất)。浅的湖泊,多用于地名,如茶淀(在天津)、白洋淀(在河北)。
Từ ghép:
淀粉 ; 淀积 ; 淀积物
[diàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆN
1. lắng đọng; lắng。沉淀。
粉淀
bột lắng
2. điện; hồ (tên đất)。浅的湖泊,多用于地名,如茶淀(在天津)、白洋淀(在河北)。
Từ ghép:
淀粉 ; 淀积 ; 淀积物
Chữ gần giống với 淀:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淀
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |

Tìm hình ảnh cho: 淀 Tìm thêm nội dung cho: 淀
