Chữ 盘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盘, chiết tự chữ BÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘:

盘 bàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盘

Chiết tự chữ bàn bao gồm chữ 舟 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盘 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 皿
  • chu, châu
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • bàn [bàn]

    U+76D8, tổng 11 nét, bộ Mãnh 皿
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 盤;
    Pinyin: pan2;
    Việt bính: pun4;

    bàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 盘

    Giản thể của chữ .
    bàn, như "bàn cờ" (gdhn)

    Nghĩa của 盘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (盤)
    [pán]
    Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 11
    Hán Việt: BÀN
    1. chậu rửa tay (thời xưa)。古代盥洗用具的一种。
    2. khay; mâm; đĩa to。盛放物品的浅底的器具,比碟子大,多为圆形。
    茶盘儿。
    khay trà.
    托盘。
    cái mâm.
    3. bàn; khay。(盘儿)形状或功用像盘子①的东西。
    磨盘。
    bàn mài.
    算盘。
    bàn tính (Trung Quốc).
    字盘。
    khay chữ.
    棋盘。
    bàn cờ.
    地盘。
    địa bàn.
    4. ngoại thương; giao lưu buôn bán (thời xưa)。(盘儿)旧时指商品行情。
    开盘。
    mở cửa buôn bán; (thị trường chứng khoán) bắt đầu phiên giao dịch.
    收盘。
    đóng cửa buôn bán; (thị trường chứng khoán) kết thúc phiên giao dịch.
    平盘。
    (chỉ số của thị trường chứng khoán) không xê dịch.
    5. vòng vèo; lượn quanh。回旋地绕。
    盘旋。
    vòng vèo.
    盘杠子。
    nhào lộn trên xà đơn.
    盘马弯弓。
    gò ngựa giương cung.
    6. đắp; xây (lò, giường đất)。垒、砌、搭(炕、灶)。
    南屋的炕拆了还没盘。
    cái giường đất trong phòng gỡ ra vẫn chưa đắp xong.
    7. gặng hỏi; kiểm soát; kiểm kê。仔细查问或清点。
    盘问。
    gặng hỏi kỹ càng.
    盘根究底。
    gặng hỏi đến cùng.
    盘货。
    kiểm kê hàng hoá.
    一年盘一次帐。
    một năm kiểm tra sổ kế toán một lần.
    8. để lại; nhường lại; bán lại。旧时指转让(工商企业)。
    出盘。
    phát mại; thanh lý (tài sản).
    招盘。
    nhượng lại tài sản cho người khác kinh doanh với giá rẻ.
    受盘。
    mua lại tài sản của người khác nhượng lại do kinh doanh thua lỗ với giá rẻ.
    9. khuân vác; khuân。搬运。
    盘运。
    khuân vác.
    由仓库朝外头盘东西。
    khuân đồ đạc từ trong kho ra.
    10. ván; cái; cỗ。量词。
    一盘机器。
    một cỗ máy.
    一盘磨。
    một cái bàn mài.
    11. họ Bàn。(Pán)姓。
    Từ ghép:
    盘剥 ; 盘查 ; 盘缠 ; 盘缠 ; 盘秤 ; 盘川 ; 盘存 ; 盘错 ; 盘道 ; 盘点 ; 盘店 ; 盘费 ; 盘杠子 ; 盘根错节 ; 盘亘 ; 盘古 ; 盘桓 ; 盘货 ; 盘诘 ; 盘结 ; 盘究 ; 盘踞 ; 盘库 ; 盘马弯弓 ; 盘尼西林 ; 盘弄 ; 盘曲 ; 盘儿菜 ; 盘绕 ; 盘跚 ; 盘石 ; 盘算 ; 盘梯 ; 盘腿 ; 盘陀 ; 盘陀路 ; 盘问 ; 盘膝 ; 盘香 ; 盘旋 ; 盘羊 ; 盘运 ; 盘帐 ; 盘子

    Chữ gần giống với 盘:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 盘

    ,

    Chữ gần giống 盘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盘 Tự hình chữ 盘 Tự hình chữ 盘 Tự hình chữ 盘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

    bàn:bàn cờ
    盘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盘 Tìm thêm nội dung cho: 盘