Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胷, chiết tự chữ HUNG, HÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胷:
胷
Pinyin: xiong1, an4;
Việt bính: hung1;
胷
Nghĩa Trung Việt của từ 胷
hung (gdhn)
hông, như "thúc vào hông ai" (gdhn)
Chữ gần giống với 胷:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胷
| hung | 胷: | |
| hông | 胷: | thúc vào hông ai |

Tìm hình ảnh cho: 胷 Tìm thêm nội dung cho: 胷
