Chữ 脒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脒, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 脒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脒

1. 脒 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 米
  • nhục, nậu
  • mè, mễ
  • 2. 脒 cấu thành từ 2 chữ: 月, 米
  • ngoạt, nguyệt
  • mè, mễ
  • []

    U+8112, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi3;
    Việt bính: mai5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 脒


    Nghĩa của 脒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǐ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: MÊ
    a-mi-đi-ni。有机化合物的一类,是含有CNHNH2原子团的化合物,如磺胺脒。

    Chữ gần giống với 脒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Chữ gần giống 脒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脒 Tự hình chữ 脒 Tự hình chữ 脒 Tự hình chữ 脒

    脒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脒 Tìm thêm nội dung cho: 脒