Cao su chống va đập cửa

Chữ 腚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腚, chiết tự chữ ĐĨNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腚:

腚 đĩnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腚

Chiết tự chữ đĩnh bao gồm chữ 肉 定 hoặc 月 定 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腚 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 定
  • nhục, nậu
  • định
  • 2. 腚 cấu thành từ 2 chữ: 月, 定
  • ngoạt, nguyệt
  • định
  • đĩnh [đĩnh]

    U+815A, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding4;
    Việt bính: ding6;

    đĩnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 腚

    (Danh) Mông đít.

    Nghĩa của 腚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dìng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐÍNH, ĐĨNH
    mông; đít。屁股。

    Chữ gần giống với 腚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Chữ gần giống 腚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腚 Tự hình chữ 腚 Tự hình chữ 腚 Tự hình chữ 腚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腚

    đĩnh:đĩnh (mông đít)
    腚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腚 Tìm thêm nội dung cho: 腚