Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芼, chiết tự chữ MAO, MÀO, MẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芼:
芼 mạo, mao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 芼
芼
Pinyin: mao4, mao2;
Việt bính: mou4 mou6;
芼 mạo, mao
Nghĩa Trung Việt của từ 芼
(Danh) Rau tạp ở trong canh.(Động) Lựa, trích lấy.
mào, như "hoa mào gà" (vhn)
Nghĩa của 芼 trong tiếng Trung hiện đại:
[mào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: MẠO
nhổ (rau, cỏ)。拔取(菜、草)。
Số nét: 10
Hán Việt: MẠO
nhổ (rau, cỏ)。拔取(菜、草)。
Chữ gần giống với 芼:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芼
| mào | 芼: | hoa mào gà |

Tìm hình ảnh cho: 芼 Tìm thêm nội dung cho: 芼
