Chữ 芼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芼, chiết tự chữ MAO, MÀO, MẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芼:

芼 mạo, mao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芼

Chiết tự chữ mao, mào, mạo bao gồm chữ 草 毛 hoặc 艸 毛 hoặc 艹 毛 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芼 cấu thành từ 2 chữ: 草, 毛
  • tháu, thảo, xáo
  • mao, mau, mào
  • 2. 芼 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 毛
  • tháu, thảo
  • mao, mau, mào
  • 3. 芼 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 毛
  • thảo
  • mao, mau, mào
  • mạo, mao [mạo, mao]

    U+82BC, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4, mao2;
    Việt bính: mou4 mou6;

    mạo, mao

    Nghĩa Trung Việt của từ 芼

    (Danh) Rau tạp ở trong canh.

    (Động)
    Lựa, trích lấy.

    mào, như "hoa mào gà" (vhn)

    Nghĩa của 芼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mào]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: MẠO
    nhổ (rau, cỏ)。拔取(菜、草)。

    Chữ gần giống với 芼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芼 Tự hình chữ 芼 Tự hình chữ 芼 Tự hình chữ 芼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芼

    mào:hoa mào gà
    芼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芼 Tìm thêm nội dung cho: 芼