Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𠽃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠽃, chiết tự chữ CHIẾP, CHÉP, CHÍP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠽃:

𠽃

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠽃

𠽃

Chiết tự chữ 𠽃

[]

U+020F43, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: zap1;

𠽃

Nghĩa Trung Việt của từ 𠽃



chiếp, như "chiêm chiếp (tiếng gà con kêu)" (vhn)
chép, như "chóp chép, chép miệng" (gdhn)
chíp, như "chíp chíp (tiếng chim con)" (gdhn)

Chữ gần giống 𠽃

Tự hình:

Tự hình chữ 𠽃 Tự hình chữ 𠽃 Tự hình chữ 𠽃 Tự hình chữ 𠽃

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠽃

chiếp𠽃:chiêm chiếp (tiếng gà con kêu)
chép𠽃:chóp chép, chép miệng
chíp𠽃:chíp chíp (tiếng chim con)
chẹp𠽃: 
chọp𠽃: 
𠽃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠽃 Tìm thêm nội dung cho: 𠽃