Từ: cách cố đỉnh tân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cách cố đỉnh tân:
cách cố đỉnh tân
Bỏ cái xấu cũ, dựng nên cái mới. Thường chỉ sửa đổi triều chính hoặc thay đổi triều đại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: cách
| cách | 咯: | lách cách |
| cách | 嗝: | ể cách (ung thư thực quản) |
| cách | 挌: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| cách | 滆: | cách (hồ ở Giang Tô) |
| cách | 硌: | cách cước (làm cho cộm) |
| cách | 肐: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 胳: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 膈: | hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú) |
| cách | : | cách (loại lá gói thịt nướng) |
| cách | 鎘: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 镉: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | : | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| cách | 骼: | cách biệt; cách chức |
| cách | 鬲: | cách biệt; cách chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cố
| cố | 估: | cố kế (thống kê) |
| cố | 僱: | cố chủ; cố nông |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cố | 痼: | cố tật |
| cố | 錮: | cầm cố |
| cố | 锢: | cầm cố |
| cố | 雇: | cố chủ; cố nông |
| cố | 顾: | chiếu cố |
| cố | 顧: | chiếu cố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đỉnh
| đỉnh | 侹: | đủng đỉnh |
| đỉnh | 嵿: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
| đỉnh | 梃: | xem đĩnh |
| đỉnh | 𨄸: | đủng đỉnh |
| đỉnh | 酊: | điển đỉnh (dung dịch pha rượu) |
| đỉnh | 頂: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tân
| tân | 傧: | tân tướng (phù dâu hay phù dể) |
| tân | 儐: | tân (phù dâu hay phù dể) |
| tân | 宾: | tân khách |
| tân | 賓: | tân khách |
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tân | 梹: | tân lang (trầu cau) |
| tân | 槟: | tân lang (trầu cau) |
| tân | 檳: | tân lang (trầu cau) |
| tân | 津: | tân (đò ngang; nước bọt) |
| tân | 滨: | tân (bờ nước, gần nước) |
| tân | 濒: | tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết) |
| tân | 濱: | tân (bờ nước, gần nước) |
| tân | 瀕: | tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết) |
| tân | : | tân (có dư dật) |
| tân | 缤: | tân (dư dật) |
| tân | 繽: | tân (dư dật) |
| tân | 薪: | tân (củi, nhiên liệu, tiền lương) |
| tân | 辛: | tân khổ |
| tân | 鋅: | tân (thép uốn nghệ thuật) |
| tân | 锌: | tân (kim loại kẽm) |
| tân | 镔: | tân (thép uốn nghệ thuật) |
| tân | 鑌: | tân (thép uốn nghệ thuật) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cách:
Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như
Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Tìm hình ảnh cho: cách cố đỉnh tân Tìm thêm nội dung cho: cách cố đỉnh tân
