Cao su chống va đập cửa

Từ: chinh, thinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chinh, thinh:

鲭 chinh, thinh鯖 chinh, thinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: chinh,thinh

chinh, thinh [chinh, thinh]

U+9CAD, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鯖;
Pinyin: qing1, zheng1;
Việt bính: cing1;

chinh, thinh

Nghĩa Trung Việt của từ 鲭

Giản thể của chữ .
thanh, như "thanh (cá thu)" (gdhn)

Nghĩa của 鲭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鯖)
[qīng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: THANH
cá ngừ。鱼类的一科,身体呈梭形而侧扁,鳞圆而细小,头尖,口大。鲐鱼就属于鲭科。
[zhēng]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: CHINH

thức ăn cá thịt; đồ ăn mặn。鱼跟肉合在一起的菜。

Chữ gần giống với 鲭:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲭

,

Chữ gần giống 鲭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲭 Tự hình chữ 鲭 Tự hình chữ 鲭 Tự hình chữ 鲭

chinh, thinh [chinh, thinh]

U+9BD6, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qing1, zheng1;
Việt bính: cing1;

chinh, thinh

Nghĩa Trung Việt của từ 鯖

(Danh) Cá nấu lẫn với thịt gọi là chinh.
§ Lâu hộ nhà Hán từng đem các món ăn quý của Ngũ Hầu Vương Thị tặng nấu làm đồ ăn, đời gọi là ngũ hầu chinh
.Một âm là thinh.

(Danh)
Giống cá mình hình thoi, hai bên giẹp, đầu nhọn miệng to, vảy tròn nhỏ, lưng xanh lục có hình vằn sóng.
§ Còn gọi là thanh hoa ngư .
thanh, như "thanh (cá thu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

Dị thể chữ 鯖

,

Chữ gần giống 鯖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯖 Tự hình chữ 鯖 Tự hình chữ 鯖 Tự hình chữ 鯖

Nghĩa chữ nôm của chữ: thinh

thinh:thinh (phòng lớn,văn phòng)
thinh:thinh (phòng lớn,văn phòng)
thinh:thinh (đất thấp ven sông)
thinh:lặng thinh
thinh𤇂:lặng thinh
thinh:lặng thinh
thinh:làm thinh
thinh:làm thinh, lặng thinh
chinh, thinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chinh, thinh Tìm thêm nội dung cho: chinh, thinh