Từ: hành tàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hành tàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hànhtàng

Dịch hành tàng sang tiếng Trung hiện đại:

行藏 《旧指对于出仕和退隐的处世态度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hành

hành:củ hành
hành:ngọc hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:bộ hành; thi hành
hành:quyền hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàng

tàng:tàng ong (tổ ong)
tàng:tàng (tốt, thiện)
tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng

Gới ý 15 câu đối có chữ hành:

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

hành tàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hành tàng Tìm thêm nội dung cho: hành tàng