Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hô, hồ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hô, hồ:
U+745A, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
瑚 hô, hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 瑚
(Danh) San hô 珊瑚: xem san 珊.Một âm là hồ.(Danh) Một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế (ngày xưa).
◇Luận Ngữ 論語: Hồ liễn dã 瑚璉也 (Công Dã Tràng 公冶長) Như cái hồ liễn.
hô, như "san hô" (vhn)
hồ, như "san hồ (san hô)" (gdhn)
Nghĩa của 瑚 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: HỒ
san hô。见〖珊瑚〗。
Số nét: 14
Hán Việt: HỒ
san hô。见〖珊瑚〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồ
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hồ | 壶: | hồ lô |
| hồ | 壺: | hồ lô |
| hồ | 壼: | hồ lô |
| hồ | 湖: | ao hồ |
| hồ | 烀: | |
| hồ | 煳: | phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy) |
| hồ | 狐: | hồ ly |
| hồ | 猢: | hồ ly |
| hồ | 瑚: | san hồ (san hô) |
| hồ | 弧: | hồ li; hồ nghi |
| hồ | 瓠: | hồ tử (trái bầu nấu canh) |
| hồ | 糊: | cháo hồ |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
| hồ | 葫: | hồ lô |
| hồ | 蝴: | hồ điệp |
| hồ | 衚: | hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy) |
| hồ | 醐: | đề hồ (bơ) |
| hồ | 餬: | hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn) |
| hồ | 𫗫: | hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn) |
| hồ | 鬍: | hồ tử |
| hồ | 鶘: | đê hồ (chim bồ nông) |
| hồ | 鹕: | đê hồ (chim bồ nông) |

Tìm hình ảnh cho: hô, hồ Tìm thêm nội dung cho: hô, hồ
