Từ: hậu trường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hậu trường:
Nghĩa hậu trường trong tiếng Việt:
["- dt (H. hậu: sau; trường: chỗ nhiều người tụ họp) 1. Phía sau sân khấu: Các diễn viên sửa soạn ở hậu trường 2. Nơi hoạt động bí mật: Các ứng cử viên chức tổng thống hoạt động ráo riết ở hậu trường."]Dịch hậu trường sang tiếng Trung hiện đại:
后台 《剧场中在舞台后面的部分。演出的艺术工作属于后台的范围。》幕后 《舞台帐幕的后面, 多用于比喻(贬义)。》giật dây ở hậu trường.
幕后策动。
后场 《网球场发球线与端线之间的场区。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hậu
| hậu | 侯: | khí hậu |
| hậu | 候: | khí hậu |
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
| hậu | 後: | hậu sự, hậu thế |
| hậu | 骺: | hậu (đầu khúc xương ống) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trường
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 場: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 塲: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 棖: | cây trường trường |
| trường | 肠: | trường (ruột) |
| trường | 腸: | trường (ruột) |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
Gới ý 17 câu đối có chữ hậu:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: hậu trường Tìm thêm nội dung cho: hậu trường
