Cao su chống va đập cửa

Từ: kết nạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kết nạp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kếtnạp

Nghĩa kết nạp trong tiếng Việt:

["- đgt (H. nạp: thu nhận) Thu nhận vào một tổ chức, một đảng chính trị: Chú là người kết nạp Mẫn vào Đảng (Phan Tứ)."]

Dịch kết nạp sang tiếng Trung hiện đại:

接纳 ; 接收 《接受(个人或团体参加组织)。》吸收 《组织或团体接受某一个人成为自己的成员。》
kết nạp vào Đảng
吸收入党

Nghĩa chữ nôm của chữ: kết

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
kết:kết kim ngọc (chạm trổ)
kết:kết kim ngọc (chạm trổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạp

nạp:nạp thuế, nạp hàng
nạp:nạp thuế, nạp hàng
nạp:ột nạp (con chó bể)
nạp:nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)
nạp:nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)
nạp:nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)

Gới ý 15 câu đối có chữ kết:

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan

Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

Bích chiểu kỳ hà khai tịnh đế,Tú vi loan phượng kết đồng tâm

Ao biếc súng sen chung rễ nở,Màn thêu loan phượng kết đồng tâm

kết nạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kết nạp Tìm thêm nội dung cho: kết nạp