Từ: lâu dài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lâu dài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lâudài

Nghĩa lâu dài trong tiếng Việt:

["- Trong một thời gian dài: Kháng chiến lâu dài."]

Dịch lâu dài sang tiếng Trung hiện đại:

常年 《终年; 长期。》长久; 久远; 悠悠 《时间很长。》
lợi ích trước mắt của mỗi người nên vì lợi ích lâu dài của quốc gia.
个人的眼前利益应该服从国家的长远利益。 长远 《时间很长(指未来的时间)。》
地久天长 《见"天长地久"。》
恒; 恒久 《永久; 特久。》
《时间长(跟"暂"相对)。》
qua thử thách lâu dài.
久经锻炼。 绵长 《延续很长。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lâu

lâu𥹰:lâu dài
lâu𱍿:dài lâu
lâu:lâu (bệnh cam trẻ con); lâu la
lâu:lâu (bệnh cam trẻ con)
lâu:lâu khẩu (cửa sông)
lâu𫦉:lâu khẩu (cửa sông)
lâu𠞭:lâu khẩu (cửa sông)
lâu:lâu la
lâu:lâu la
lâu:lâu (chuyện rắc rối)
lâu:lâu (chuyện rắc rối)
lâu:lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi)
lâu:lâu (cào gọn lại): lâu sài (vơ củi)
lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
lâu:thùng lâu nước
lâu:lâu (ngòi mụn độc)
lâu:lâu (ngòi mụn độc)
lâu:lâu (ngòi mụn độc)
lâu:lâu (xem, ròm)
lâu:lâu (xem, ròm)
lâu:lâu tử (sọt, giỏ)
lâu:lâu tử (sọt, giỏ)
lâu:lâu (cái bừa)
lâu:lâu (cái bừa)
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
lâu:lâu quắc (con ếch)
lâu:lâu (con ếch)
lâu:đầu lâu
lâu:đầu lâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: dài

dài𪟞:(nam giới. đàn ông.)
dài:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài𨱽:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài󱱊: 

Gới ý 15 câu đối có chữ lâu:

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan

Quỳnh lâu nguyệt giảo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hương hoa rượu ngát hương

lâu dài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lâu dài Tìm thêm nội dung cho: lâu dài