Từ: lương dân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lương dân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lươngdân

Nghĩa lương dân trong tiếng Việt:

["- Người lương thiện chuyên làm ăn: Địch giết hại lương dân."]

Dịch lương dân sang tiếng Trung hiện đại:

良民 《旧时指一般的平民(区别于"贱民")。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương:thê lương
lương:tài lương đống
lương:lương đống
lương:thê lương
lương:lương thực
lương:cao lương mĩ vị
lương:lương thực
lương:lương thiện
lương:lương (vải the)
lương:lương (dáng đi lảo đảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Gới ý 15 câu đối có chữ lương:

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

lương dân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lương dân Tìm thêm nội dung cho: lương dân