Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phách, bạc, thác [phách, bạc, thác]
U+9B44, tổng 14 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: po4, bo2, tuo4;
Việt bính: bok3 paak3 tok3
1. [動魄] động phách 2. [奪魄] đoạt phách 3. [彭魄] bành bạc 4. [落魄] lạc thác 5. [褫魄] sỉ phách 6. [哉生魄] tai sinh phách;
魄 phách, bạc, thác
Nghĩa Trung Việt của từ 魄
(Danh) Vía (tinh khí của con người).◎Như: thất hồn lạc phách 失魂落魄 hết hồn hết vía, hồn phi phách tán 魂飛魄散 hồn bay phách tán.
(Danh) Ánh sáng trăng đầu tháng chưa hoàn toàn.
§ Thông phách 霸.
◎Như: mặt trăng ngày mồng một gọi là tử phách 死魄, mặt trăng ngày rằm gọi là sinh phách 生魄.
(Danh) Ánh sáng trăng.
◇Lô Đồng 盧仝: Tiệm thổ mãn luân phách 漸吐滿輪魄 (Nguyệt thực 月蝕) Từ từ nhả ra một vầng sáng trăng tròn đầy.
(Danh) Cặn bã.
§ Thông phách 粕.
◇Trang Tử 莊子: Nhiên tắc quân chi sở độc giả, cổ nhân chi tao phách dĩ phù 然則君之所讀者, 古人之糟魄已夫 (Thiên đạo 天道) Cái mà nhà vua đọc, là cặn bã của người xưa mà thôi.Một âm là bạc.
(Tính) Bàng bạc 旁魄 rộng mông mênh.Một âm là thác.
§ Xem lạc thác 落魄.
phách, như "hồn phách" (vhn)
bạc, như "bạc ngạn (đậu vào bờ)" (gdhn)
Nghĩa của 魄 trong tiếng Trung hiện đại:
[bó]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 15
Hán Việt: PHÁCH
chán nản; sa sút tinh thần。 〖落魄〗见〖落泊〗。
Ghi chú: 另见pò;tuò
[pò]
Bộ: 白(Bạch)
Hán Việt: PHÁCH
1. hồn phách; hồn。迷信的人指依附于人的身体而存在的精神。
魂魄。
hồn phách.
2. khí phách; tinh lực。魄力或精力。
气魄。
khí phách.
体魄。
thể phách.
Ghi chú: 另见bó; tụ
Từ ghép:
魄力
[tuò]
Bộ: 鬼(Quỷ)
Hán Việt: THÁC
chán nản; mất tinh thần; sa sút tinh thần。"落魄"的"魄"的又音。
Ghi chú: 另见bó; p̣
Số nét: 15
Hán Việt: PHÁCH
chán nản; sa sút tinh thần。 〖落魄〗见〖落泊〗。
Ghi chú: 另见pò;tuò
[pò]
Bộ: 白(Bạch)
Hán Việt: PHÁCH
1. hồn phách; hồn。迷信的人指依附于人的身体而存在的精神。
魂魄。
hồn phách.
2. khí phách; tinh lực。魄力或精力。
气魄。
khí phách.
体魄。
thể phách.
Ghi chú: 另见bó; tụ
Từ ghép:
魄力
[tuò]
Bộ: 鬼(Quỷ)
Hán Việt: THÁC
chán nản; mất tinh thần; sa sút tinh thần。"落魄"的"魄"的又音。
Ghi chú: 另见bó; p̣
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thác
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thác | 拓: | thác (khai khẩn) |
| thác | 搨: | thác (rập hình nổi) |
| thác | 柝: | thác (mõ chuyển canh giờ) |
| thác | 槖: | thác ghềnh |
| thác | 橐: | thác nước |
| thác | 𣟄: | thác (mõ chuyển canh giờ) |
| thác | 𣨰: | thác (chết) |
| thác | 𣴜: | thác ghềnh |
| thác | : | thác nước |
| thác | 萚: | thác (vỏ, lá cây rụng) |
| thác | 蘀: | thác (vỏ, lá cây rụng) |
| thác | 託: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thác | 跅: | thác (phóng đãng) |
| thác | 錯: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |

Tìm hình ảnh cho: phách, bạc, thác Tìm thêm nội dung cho: phách, bạc, thác
