Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sai, thoa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sai, thoa:
Biến thể phồn thể: 釵;
Pinyin: chai1, jian1;
Việt bính: caa1 caai1;
钗 sai, thoa
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (gdhn)
Pinyin: chai1, jian1;
Việt bính: caa1 caai1;
钗 sai, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 钗
Giản thể của chữ 釵.thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (gdhn)
Nghĩa của 钗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釵)
[chāi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XOA, THOA
thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)。旧时妇女别在发髻上的一种首饰,由两股簪子合成。
金钗 。
kim thoa
[chāi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XOA, THOA
thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)。旧时妇女别在发髻上的一种首饰,由两股簪子合成。
金钗 。
kim thoa
Dị thể chữ 钗
釵,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钗;
Pinyin: chai1, cha1;
Việt bính: caa1 caai1
1. [裙釵] quần thoa;
釵 sai, thoa
§ Ta quen đọc là thoa.
◎Như: kim thoa 金釵 trâm vàng.
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (vhn)
soa, như "soa (thoa cài đầu)" (btcn)
Pinyin: chai1, cha1;
Việt bính: caa1 caai1
1. [裙釵] quần thoa;
釵 sai, thoa
Nghĩa Trung Việt của từ 釵
(Danh) Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm.§ Ta quen đọc là thoa.
◎Như: kim thoa 金釵 trâm vàng.
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (vhn)
soa, như "soa (thoa cài đầu)" (btcn)
Dị thể chữ 釵
钗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoa
| thoa | 捘: | thoa phấn |
| thoa | 搓: | thoa phấn |
| thoa | 梭: | thoa (tho dệt, có hình thoi) |
| thoa | 簑: | thoa (áo lá) |
| thoa | 蓑: | thoa (áo lá) |
| thoa | 釵: | thoa (trâm cài tóc) |
| thoa | 钗: | thoa (trâm cài tóc) |

Tìm hình ảnh cho: sai, thoa Tìm thêm nội dung cho: sai, thoa
