Từ: tối mù mịt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tối mù mịt:
Dịch tối mù mịt sang tiếng Trung hiện đại:
昏黑 《黑暗; 昏暗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tối
| tối | 啐: | tối tăm |
| tối | 對: | tăm tối |
| tối | 晬: | tối ngày |
| tối | 𣋁: | sớm tối |
| tối | 最: | tối đa |
| tối | 𥊴: | tối tăm |
| tối | 誶: | tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can) |
| tối | 谇: | tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mù
| mù | 𫡪: | (mù) |
| mù | 模: | mù u (cây giống cây hoa mai) |
| mù | 𪾤: | mù mắt, đui mù |
| mù | 瞙: | mù mắt, đui mù |
| mù | 𱳚: | mù mắt, đui mù |
| mù | : | mù mắt, đui mù |
| mù | 𩂟: | sương mù, mây mù, mù mịt |
| mù | 霧: | sương mù, mây mù, mù mịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mịt
| mịt | : | mờ mịt |
| mịt | 𣋻: | mờ mịt |
| mịt | : | mù mịt; tối mịt |
| mịt | 櫗: | mù mịt; tối mịt |
| mịt | 䁾: | mờ mịt |
| mịt | 𬯹: | mù mịt |
| mịt | 𩆪: | mù mịt |
Gới ý 36 câu đối có chữ tối:
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: tối mù mịt Tìm thêm nội dung cho: tối mù mịt
