Từ: thần chú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thần chú:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầnchú

Nghĩa thần chú trong tiếng Việt:

["- d. Lời bí ẩn dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín. Niệm thần chú."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: chú

chú:bùa chú, niệm chú
chú:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
chú:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú: 
chú:chú (tim đèn)
chú: 
chú:chú trùng (con mọt)
chú:thư chú (trù ẻo)
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú:thư chú (trù ẻo)
chú𬣣:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú:chú chung (đúc chuông)
chú:chú chung (đúc chuông)

Gới ý 11 câu đối có chữ thần:

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

thần chú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thần chú Tìm thêm nội dung cho: thần chú