Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thao tác phục hối voucher chuyển trong hệ thống aapp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thao tác phục hối voucher chuyển trong hệ thống aapp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thaotácphụchốivoucherchuyểntronghệthốngaapp

Dịch thao tác phục hối voucher chuyển trong hệ thống aapp sang tiếng Trung hiện đại:

AP系统传票抛转还原作业AP xìtǒng chuánpiào pāo zhuǎn huányuán zuòyè

Nghĩa chữ nôm của chữ: thao

thao:thao lược
thao:thao (tơ dệt)
thao:thao (được biệt đãi)
thao:nón quai thao
thao𫺼:thao (vui vẻ)
thao:thao (đào, khoét)
thao:thao (đào, khoét)
thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
thao:sông Thao
thao:thao thao bất tuyệt
thao𦃡:thao (tơ dệt)
thao:thao (tơ dệt)
thao:thao (tơ dệt ngũ sắc)
thao:thao (tơ dệt)
thao:vàng thau
thao:thao lược
thao:thao (người xấu, tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tác

tác:tuổi tác; tan tác
tác:tuổi tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: phục

phục:phục vào một chỗ
phục:phục hồi, phục chức
phục:phục nơi màn trướng
phục:phục hồi, phục chức
phục:tâm phục
phục:tin phục
phục:phục (nước xoáy)
phục:béo phục phịch
phục:phục linh (tên vị thuốc)
phục:phục (củ cải trắng)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hối

hối:hối đoái
hối:hối đoái
hối:hối cải, hối hận
hối:hối dưỡng dưỡng (gãi)
hối:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
hối:hối đoái
hối:hối đoái
hối:hối thúc
hối:hối thúc
hối贿:hối lộ
hối:hối lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: trong

trong:ở trong
trong𥪝:trong ngoài
trong𥪞:trong ngoài
trong:trong suốt
trong𡧲:bên trong, ở trong
trong𬺘:trong ngoài
trong:trong ngoài
trong󰅩:trong ngoài
trong:trong vắt
trong𬈴:trong sáng
trong𤁘:trong suốt
trong󰮁: 
trong𤄯:trong veo
trong: 
trong𫏽:trong ngoài
trong󰛍:trong ngoài
trong𬺚:trong suốt; trong trắng; trong sạch
trong󰛎:trong suốt; trong trắng; trong sạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ:hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thống

thống:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống𢳟:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống:thống (cái thùng)
thống:thống khổ
thống:thống soái; thống kê
thống:thống soái; thống kê

Gới ý 14 câu đối có chữ thao:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thao tác phục hối voucher chuyển trong hệ thống aapp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thao tác phục hối voucher chuyển trong hệ thống aapp Tìm thêm nội dung cho: thao tác phục hối voucher chuyển trong hệ thống aapp