Từ: thị lực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thị lực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thị • lực

Nghĩa thị lực trong tiếng Việt:

["- d. Độ nhìn rõ của mắt; sức nhìn. Thị lực giảm sút. Kiểm tra thị lực."]

Dịch thị lực sang tiếng Trung hiện đại:

裸视 《裸眼的视力。》thị lực phải đạt 1. 0 mới được thi.
裸视达到1. 0的才能报考。
视力; 眼力; 眼神; 眼神儿; 目力 《在一定距离内眼睛辨别物体形象的能力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thị

thị侍:thị (hầu hạ, chăm sóc)
thị嗜:thị (mê, thích)
thị市:thành thị
thị恃: 
thị施:thị uy
thị是:lời thị phi
thị柿:quả thị
thị柹:cây thị
thị氏:vô danh thị
thị眎:tuần thị (kiểm sát)
thị示:yết thị
thị视:thị sát; giám thị
thị視:thị sát; giám thị
thị豉:thị (lên men đậu đen)
thị鈰:chất cerium
thị铈:chất cerium

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực力:lực điền

Gới ý 17 câu đối có chữ thị:

古稀已是尋常事,上壽尤多百歲人

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

女慧男才原是對,你恩我愛總相聊

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

女宗靡依痛深戚里,母範何恃淚滴慈為

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

thị lực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thị lực Tìm thêm nội dung cho: thị lực