Từ: trù bị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trù bị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trùbị

Nghĩa trù bị trong tiếng Việt:

["- Chuẩn bị trước : Trù bị tài liệu để khai hội. Hội nghị trù bị. Hội nghị chuẩn bị cho hội nghị chính thức."]

Dịch trù bị sang tiếng Trung hiện đại:

筹备 《为进行工作、举办事业或成立机构等事先筹划准备。》năm 1913, Bộ Giáo dục Trung quốc thành lập uỷ ban trù bị thống nhất quốc ngữ, hiệu đính chữ cái chú âm và xuất bản
"Quốc âm tự điển".
1913年, 中国教育部组成国语统一筹备会, 校定注音字母, 出版《国音字典》。
uỷ viên ban trù bị.
筹备委员会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trù

trù:trù (nhà bếp)
trù:trù (nhà bếp)
trù:trù ẻo
trù:trù (màn che, mái trướng)
trù:trù (màn che, mái trướng)
trù:trù (nhà bếp)
trù:trù (có ý ghen)
trù:trù (cái tủ)
trù:trù (cái tủ)
trù:trù (cái tủ)
trù:trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)
trù:trù (đất trồng cấy); trù tích (thủa xưa)
trù:trù (đặc sêt; chen chúc)
trù:trù tính, dự trù
trù:trù tính, dự trù
trù:trù (lụa)
trù:trù (lụa)
trù:trù ẻo
trù:trù (ngần ngại)
trù: 
trù:trù (ngần ngừ)
trù:trù (ngần ngừ)
trù:trù trừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị thương; bị cáo
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)

Gới ý 15 câu đối có chữ trù:

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

trù bị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trù bị Tìm thêm nội dung cho: trù bị