Cao su chống va đập cửa

Từ: trùng trăm chân, chết không cứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trùng trăm chân, chết không cứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trùngtrămchân,chếtkhôngcứng

Dịch trùng trăm chân, chết không cứng sang tiếng Trung hiện đại:

百足之虫, 死而不僵 《原指马陆这种虫子被切断致死后仍然蠕动的现象。现用来比喻人或集团虽已失败, 但其势力和影响依然存在(多含贬义)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trùng

trùng:trùng (rỗng không)
trùng𣹞:trùng (do dự)
trùng:côn trùng
trùng:côn trùng
trùng:núi trập trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trăm

trăm:trăm năm
trăm𤾓:trăm năm
trăm𬃴:hàng trăm

Nghĩa chữ nôm của chữ: chết

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết𣩂:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết𣩁:sống chết, chêt chóc; chết tiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứng

cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng

Gới ý 35 câu đối có chữ trùng:

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

trùng trăm chân, chết không cứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trùng trăm chân, chết không cứng Tìm thêm nội dung cho: trùng trăm chân, chết không cứng