Từ: ý đặc biệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ý đặc biệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ý • đặc • biệt

Dịch ý đặc biệt sang tiếng Trung hiện đại:

特意 《特地。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý懿:Ý đức (gương mẫu)
ý薏:ý di (một loại hạt)
ý鐿:ý (chất ytterbium (Yb))
ý镱:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý鷾:Ý Nhi (chim én)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đặc

đặc󰌽:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đặc特:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: biệt

biệt别:đi biệt; biệt li
biệt別:đi biệt; biệt li
biệt𬩁: 
biệt𨡊:biệt tăm; biền biệt

Gới ý 15 câu đối có chữ ý:

同心生產好,合意感情深

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

志同道合,意厚情長

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

恩愛夫妻情似青山不老,幸福半侶意如碧水長流

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

紅葉題詩傳厚意,赤繩系足結良緣

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

自昔文章誇霧隱,而今意氣仰雲模

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

ý đặc biệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ý đặc biệt Tìm thêm nội dung cho: ý đặc biệt