Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倏, chiết tự chữ THÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倏:
倏
Pinyin: shu1;
Việt bính: suk1;
倏 thúc
Nghĩa Trung Việt của từ 倏
(Phó) Chợt.◎Như: thúc hốt 倏忽 chớp nhoáng, trong khoảnh khắc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chân thị nhàn xứ quang âm dịch quá, thúc hốt hựu thị nguyên tiêu giai tiết hĩ 真是閑處光陰易過, 倏忽又是元霄佳節矣 (Đệ nhất hồi) Tháng ngày thấm thoát trôi qua, bỗng chốc lại đến tiết Nguyên tiêu nữa rồi.
thúc, như "hối thúc" (gdhn)
Nghĩa của 倏 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: THỐC
phút chốc; thấm thoát。极快地。
倏已半年。
thấm thoát mà đã nửa năm.
Từ ghép:
倏地 ; 倏忽
Số nét: 10
Hán Việt: THỐC
phút chốc; thấm thoát。极快地。
倏已半年。
thấm thoát mà đã nửa năm.
Từ ghép:
倏地 ; 倏忽
Chữ gần giống với 倏:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倏
倐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倏
| thúc | 倏: | hối thúc |

Tìm hình ảnh cho: 倏 Tìm thêm nội dung cho: 倏
