Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垝, chiết tự chữ QUỶ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垝:
垝
Pinyin: gui3;
Việt bính: gwai2;
垝 quỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 垝
(Hình) Hư hỏng, sụp đổ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Chí trai môn, môn nội đỗ, bất đắc nhập. Tâm nghi sở tác, nãi du quỷ viên 至齋門, 門內杜, 不得入. 心疑所作, 乃踰垝垣 (Họa bì 畫皮) Đến thư phòng, cổng đóng, không vào được. Trong lòng sinh nghi, bèn trèo qua bức tường đổ nát.
Nghĩa của 垝 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: QUỸ
huỷ hoại; đổ nát; tàn phá。毁坏;坍塌。
垝垣
bức tường đổ nát.
Số nét: 9
Hán Việt: QUỸ
huỷ hoại; đổ nát; tàn phá。毁坏;坍塌。
垝垣
bức tường đổ nát.
Chữ gần giống với 垝:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 垝 Tìm thêm nội dung cho: 垝
